буколи́ческий
tính từ
Nghĩa
- thơ mộng, đồng quê
- mang tính đồng quê, thanh bình
- về đồng quê, mục đồng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | буколи́ческий | буколи́ческое | буколи́ческая | буколи́ческие |
| Sinh cách | буколи́ческого | буколи́ческого | буколи́ческой | буколи́ческих |
| Tặng cách | буколи́ческому | буколи́ческому | буколи́ческой | буколи́ческим |
| Đối cách | буколи́ческий, буколи́ческого | буколи́ческое | буколи́ческую | буколи́ческие, буколи́ческих |
| Công cụ cách | буколи́ческим | буколи́ческим | буколи́ческой, буколи́ческою | буколи́ческими |
| Giới cách | буколи́ческом | буколи́ческом | буколи́ческой | буколи́ческих |
| Dạng ngắn | буколи́ческ | буколи́ческо | буколи́ческа | буколи́чески |