бряца́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang khua vũ khí, đang phô trương sức mạnhweapons; sabre; power/wealth ostentatiously
- đang leng keng, đang va loảng xoảng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бряца́ющий | бряца́ющее | бряца́ющая | бряца́ющие |
| Sinh cách | бряца́ющего | бряца́ющего | бряца́ющей | бряца́ющих |
| Tặng cách | бряца́ющему | бряца́ющему | бряца́ющей | бряца́ющим |
| Đối cách | бряца́ющего, бряца́ющий | бряца́ющее | бряца́ющую | бряца́ющих, бряца́ющие |
| Công cụ cách | бряца́ющим | бряца́ющим | бряца́ющей, бряца́ющею | бряца́ющими |
| Giới cách | бряца́ющем | бряца́ющем | бряца́ющей | бряца́ющих |