бряца́ющий бряцающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang khua vũ khí, đang phô trương sức mạnhweapons; sabre; power/wealth ostentatiously
  2. đang leng keng, đang va loảng xoảng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбряца́ющийбряца́ющеебряца́ющаябряца́ющие
Sinh cáchбряца́ющегобряца́ющегобряца́ющейбряца́ющих
Tặng cáchбряца́ющемубряца́ющемубряца́ющейбряца́ющим
Đối cáchбряца́ющего, бряца́ющийбряца́ющеебряца́ющуюбряца́ющих, бряца́ющие
Công cụ cáchбряца́ющимбряца́ющимбряца́ющей, бряца́ющеюбряца́ющими
Giới cáchбряца́ющембряца́ющембряца́ющейбряца́ющих

бряца́ть бряцать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Leng keng, lẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng, loảng xoảng
  2. làm kêu leng kengТпроизводить звукиlẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng

Chia động từ

Hiện tại
ябряца́ю
тыбряца́ешь
он / она / онобряца́ет
мыбряца́ем
выбряца́ете
онибряца́ют
Quá khứ
Giống đựcбряца́л
Giống cáiбряца́ла
Giống trungбряца́ло
Số nhiềuбряца́ли
Mệnh lệnh
Số ítбряца́й
Số nhiềuбряца́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбряца́ющийбряца́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбряца́ябряцав, бряцавши

Ví dụ

  • бряцатьая шпорами
    làm đinh thúc ngựa kêu lẻng kẻng
  • бряцать оружием
    đe dọa gây chiến