бряца́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Leng keng, lẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng, loảng xoảng
- làm kêu leng kengТпроизводить звукиlẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бряца́ю |
| ты | бряца́ешь |
| он / она / оно | бряца́ет |
| мы | бряца́ем |
| вы | бряца́ете |
| они | бряца́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бряца́л |
| Giống cái | бряца́ла |
| Giống trung | бряца́ло |
| Số nhiều | бряца́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бряца́й |
| Số nhiều | бряца́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бряца́ющий | бряца́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бряца́я | бряцав, бряцавши |
Ví dụ
- бряцатьая шпорамиlàm đinh thúc ngựa kêu lẻng kẻng
- бряцать оружиемđe dọa gây chiến