бря́кнуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thốt ra, lỡ lời, để lộa secret
- rơi bịch, ngã chổng vó
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | бря́кнусь |
| ты | бря́кнешься |
| он / она / оно | бря́кнется |
| мы | бря́кнемся |
| вы | бря́кнетесь |
| они | бря́кнутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бря́кнулся |
| Giống cái | бря́кнулась |
| Giống trung | бря́кнулось |
| Số nhiều | бря́кнулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бря́кнись |
| Số nhiều | бря́книтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | бря́кнувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | бря́кнувшись |