бря́кавший брякавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã leng keng, đã lạch cạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбря́кавшийбря́кавшеебря́кавшаября́кавшие
Sinh cáchбря́кавшегобря́кавшегобря́кавшейбря́кавших
Tặng cáchбря́кавшемубря́кавшемубря́кавшейбря́кавшим
Đối cáchбря́кавшего, бря́кавшийбря́кавшеебря́кавшуюбря́кавших, бря́кавшие
Công cụ cáchбря́кавшимбря́кавшимбря́кавшей, бря́кавшеюбря́кавшими
Giới cáchбря́кавшембря́кавшембря́кавшейбря́кавших

бря́кать брякать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Leng keng, lẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng, loảng xoảng
  2. làm kêu leng kengТпроизводить шумlẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng choảng, loảng xoảng
  3. ném mạnh, vứt mạnhВс силой бросать
  4. nói bộp chộpВнеобдуманно говоритьперен.
  5. đánh rơi, làm rơiронять

Chia động từ

Hiện tại
ября́каю
тыбря́каешь
он / она / онобря́кает
мыбря́каем
выбря́каете
онибря́кают
Quá khứ
Giống đựcбря́кал
Giống cáiбря́кала
Giống trungбря́кало
Số nhiềuбря́кали
Mệnh lệnh
Số ítбря́кай
Số nhiềuбря́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбря́кающийбря́кавший
Bị độngбрякаемыйбряканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбря́каябрякав, брякавши