брюши́на
danh từbất động vật
Nghĩa
- Màng bụng, phúc mạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | брюши́на | брюши́ны |
| Sinh cách | брюши́ны | брюши́н |
| Tặng cách | брюши́не | брюши́нам |
| Đối cách | брюши́ну | брюши́ны |
| Công cụ cách | брюши́ной, брюши́ною | брюши́нами |
| Giới cách | брюши́не | брюши́нах |
Ví dụ
- воспаление брюшинаымед. — viêm màng bụng (phúc mạc)