брус
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Rầm, thanh, xà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бру́с | бру́сы |
| Sinh cách | бру́са | брусо́в |
| Tặng cách | бру́су | бруса́м |
| Đối cách | бру́с | бру́сы |
| Công cụ cách | бру́сом | бруса́ми |
| Giới cách | бру́се | бруса́х |
Ví dụ
- брусьяспорт. — xà
- упражнения на брусьяхbài tập trên xà