брошюру́ющий брошюрующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang đóng tập, đang ghim sách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchброшюру́ющийброшюру́ющееброшюру́ющаяброшюру́ющие
Sinh cáchброшюру́ющегоброшюру́ющегоброшюру́ющейброшюру́ющих
Tặng cáchброшюру́ющемуброшюру́ющемуброшюру́ющейброшюру́ющим
Đối cáchброшюру́ющего, брошюру́ющийброшюру́ющееброшюру́ющуюброшюру́ющих, брошюру́ющие
Công cụ cáchброшюру́ющимброшюру́ющимброшюру́ющей, брошюру́ющеюброшюру́ющими
Giới cáchброшюру́ющемброшюру́ющемброшюру́ющейброшюру́ющих

брошюрова́ть брошюровать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đóng sách

Chia động từ

Hiện tại
яброшюру́ю
тыброшюру́ешь
он / она / оноброшюру́ет
мыброшюру́ем
выброшюру́ете
ониброшюру́ют
Quá khứ
Giống đựcброшюрова́л
Giống cáiброшюрова́ла
Giống trungброшюрова́ло
Số nhiềuброшюрова́ли
Mệnh lệnh
Số ítброшюру́й
Số nhiềuброшюру́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngброшюру́ющийброшюрова́вший
Bị độngброшюру́емыйброшюро́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từброшюру́яброшюровавши