брод

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Chỗ nông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбро́дбро́ды
Sinh cáchбро́дабро́дов
Tặng cáchбро́дубро́дам
Đối cáchбро́дбро́ды
Công cụ cáchбро́домбро́дами
Giới cáchбро́дебро́дах

Ví dụ

  • не спросясь броду, не суйся в воду
    посл. — = làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu