брод
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chỗ nông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бро́д | бро́ды |
| Sinh cách | бро́да | бро́дов |
| Tặng cách | бро́ду | бро́дам |
| Đối cách | бро́д | бро́ды |
| Công cụ cách | бро́дом | бро́дами |
| Giới cách | бро́де | бро́дах |
Ví dụ
- не спросясь броду, не суйся в водупосл. — = làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu