Nghĩa
- khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, coi thường, coi khinhгнушаться
- Tởm, kinh tởm, ghê tởm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бре́згаю |
|---|
| ты | бре́згаешь |
|---|
| он / она / оно | бре́згает |
|---|
| мы | бре́згаем |
|---|
| вы | бре́згаете |
|---|
| они | бре́згают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бре́згал |
|---|
| Giống cái | бре́згала |
|---|
| Giống trung | бре́згало |
|---|
| Số nhiều | бре́згали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | бре́згай |
|---|
| Số nhiều | бре́згайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бре́згающий | бре́згавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | бре́згая | брезгав, брезгавши |
|---|
Ví dụ
как вы не брезгатьаете пить из такой грязной чашки?
uống tách bẩn như vậy anh không tởm sao?
он не брезгатьает никакой работой
anh ấy không coi thường một việc nào cả
не брезгать никакими средствами
chẳng từ một thủ đoạn nào cả