бредово́й
tính từ
Nghĩa
- Mê sảng, hoang tưởng
- vô lýнелепый
- điên cuồng, điên rồбезумный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бредово́й | бредово́е | бредова́я | бредовы́е |
| Sinh cách | бредово́го | бредово́го | бредово́й | бредовы́х |
| Tặng cách | бредово́му | бредово́му | бредово́й | бредовы́м |
| Đối cách | бредово́й | бредово́е | бредову́ю | бредовы́е |
| Công cụ cách | бредовы́м | бредовы́м | бредово́й | бредовы́ми |
| Giới cách | бредово́м | бредово́м | бредово́й | бредовы́х |
Ví dụ
- бредовое состояниеtình trạng mê sảng
- бредовые виденияnhững hình ảnh hoang tưởng
- бредовая мысльý kiến vô lý