брахма́н брахман

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. giáo sĩ đạo Bà La Môn, người thuộc giai cấp Bà La Môn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбрахма́нбрахма́ны
Sinh cáchбрахма́набрахма́нов
Tặng cáchбрахма́нубрахма́нам
Đối cáchбрахма́набрахма́нов
Công cụ cáchбрахма́номбрахма́нами
Giới cáchбрахма́небрахма́нах