брата́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | брата́юсь |
| ты | брата́ешься |
| он / она / оно | брата́ется |
| мы | брата́емся |
| вы | брата́етесь |
| они | брата́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | брата́лся |
| Giống cái | брата́лась |
| Giống trung | брата́лось |
| Số nhiều | брата́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | брата́йся |
| Số nhiều | брата́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | брата́ющийся | брата́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | брата́ясь | братавшись |