брата́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | брата́ние | брата́ния |
| Sinh cách | брата́ния | брата́ний |
| Tặng cách | брата́нию | брата́ниям |
| Đối cách | брата́ние | брата́ния |
| Công cụ cách | брата́нием | брата́ниями |
| Giới cách | брата́нии | брата́ниях |