брави́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm bộ dũng cảm, lên mặt anh hùng rơm
- làm pháchрисоваться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | брави́рую |
| ты | брави́руешь |
| он / она / оно | брави́рует |
| мы | брави́руем |
| вы | брави́руете |
| они | брави́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | брави́ровал |
| Giống cái | брави́ровала |
| Giống trung | брави́ровало |
| Số nhiều | брави́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | брави́руй |
| Số nhiều | брави́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | брави́рующий | брави́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | брави́руя | бравировавши |
Ví dụ
- бравировать опасностьюmạo hiểm