бо́цман
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thủy thủ trưởng, đội trưởng thủy thủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бо́цман | бо́цманы |
| Sinh cách | бо́цмана | бо́цманов |
| Tặng cách | бо́цману | бо́цманам |
| Đối cách | бо́цмана | бо́цманов |
| Công cụ cách | бо́цманом | бо́цманами |
| Giới cách | бо́цмане | бо́цманах |
