бо́тики
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- giày cao su cổ cao, ủng cao su
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | бо́тики |
| Sinh cách | — | боти́нок |
| Tặng cách | — | боти́нкам |
| Đối cách | — | бо́тики |
| Công cụ cách | — | боти́нками |
| Giới cách | — | боти́нках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | бо́тики |
| Sinh cách | — | боти́нок |
| Tặng cách | — | боти́нкам |
| Đối cách | — | бо́тики |
| Công cụ cách | — | боти́нками |
| Giới cách | — | боти́нках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бо́тик | бо́тики |
| Sinh cách | бо́тика | бо́тиков |
| Tặng cách | бо́тику | бо́тикам |
| Đối cách | бо́тик | бо́тики |
| Công cụ cách | бо́тиком | бо́тиками |
| Giới cách | бо́тике | бо́тиках |