босо́й
tính từ
Nghĩa
- Không giày, chân không, chân đất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | босо́й | босо́е | боса́я | босы́е |
| Sinh cách | босо́го | босо́го | босо́й | босы́х |
| Tặng cách | босо́му | босо́му | босо́й | босы́м |
| Đối cách | босо́й, босо́го | босо́е | босу́ю | босы́е, босы́х |
| Công cụ cách | босы́м | босы́м | босо́й, (босо́ю) | босы́ми |
| Giới cách | босо́м | босо́м | босо́й | босы́х |
| Dạng ngắn | бо́с | бо́со | боса́ | бо́сы |
Ví dụ
- босые ногиchân không, chân đất
