бортово́й бортовой

tính từ

Nghĩa

  1. Trên tàu, trên máy bay, trên tàu vũ trụ

Ví dụ

  • бортовой журнал
    [quyển] sổ trên tàu, sổ trên máy bay, nhật ký hành trình
  • бортовая аппаратура искусственного спутника
    máy móc trên vệ tinh nhân tạo