бо́рзый
tính từ
Nghĩa
- nhanh
- nhanh nhẹn (từ cổ, thơ ca)từ cổ, thơ caobsolete or poetic
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́рзый | бо́рзое | бо́рзая | бо́рзые |
| Sinh cách | бо́рзого | бо́рзого | бо́рзой | бо́рзых |
| Tặng cách | бо́рзому | бо́рзому | бо́рзой | бо́рзым |
| Đối cách | бо́рзый, бо́рзого | бо́рзое | бо́рзую | бо́рзые, бо́рзых |
| Công cụ cách | бо́рзым | бо́рзым | бо́рзой, бо́рзою | бо́рзыми |
| Giới cách | бо́рзом | бо́рзом | бо́рзой | бо́рзых |
| Dạng ngắn | бо́рз | бо́рзо | борза́ | бо́рзы |