борзо́й борзой

tính từ

Nghĩa

  1. chó săn borzoi, chó săn sói Nga

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchборзо́йборзо́еборза́яборзы́е
Sinh cáchборзо́гоборзо́гоборзо́йборзы́х
Tặng cáchборзо́муборзо́муборзо́йборзы́м
Đối cáchборзо́й, борзо́гоборзо́еборзу́юборзы́е, борзы́х
Công cụ cáchборзы́мборзы́мборзо́й, борзо́юборзы́ми
Giới cáchборзо́мборзо́мборзо́йборзы́х
Dạng ngắnбо́рзборзо́борза́борзы́

бо́рзый борзый

tính từ

Nghĩa

  1. nhanh
  2. nhanh nhẹn (từ cổ, thơ ca)từ cổ, thơ caobsolete or poetic

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбо́рзыйбо́рзоебо́рзаябо́рзые
Sinh cáchбо́рзогобо́рзогобо́рзойбо́рзых
Tặng cáchбо́рзомубо́рзомубо́рзойбо́рзым
Đối cáchбо́рзый, бо́рзогобо́рзоебо́рзуюбо́рзые, бо́рзых
Công cụ cáchбо́рзымбо́рзымбо́рзой, бо́рзоюбо́рзыми
Giới cáchбо́рзомбо́рзомбо́рзойбо́рзых
Dạng ngắnбо́рзбо́рзоборза́бо́рзы

борза́я борзая

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. Chó boóc-dôi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchборза́яборзы́е
Sinh cáchборзо́йборзы́х
Tặng cáchборзо́йборзы́м
Đối cáchборзу́юборзы́х
Công cụ cáchборзо́й, борзо́юборзы́ми
Giới cáchборзо́йборзы́х