болту́нья
danh từgiống cáiđộng vật
Cặp thể болту́нtrứng ung; người lắm lời
Nghĩa
- Người ba hoabẻm mép, hay nói, lắm mồm, lắm lời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | болту́нья | болту́ньи |
| Sinh cách | болту́ньи | болту́ний |
| Tặng cách | болту́нье | болту́ньям |
| Đối cách | болту́нью | болту́ний |
| Công cụ cách | болту́ньей, болту́ньею | болту́ньями |
| Giới cách | болту́нье | болту́ньях |