болта́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lúc lắc, đu đưa, lung lay, lủng lẳng, bị lắc, lắc lư, chao, lay động
- đi rôngслоняться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | болта́юсь |
| ты | болта́ешься |
| он / она / оно | болта́ется |
| мы | болта́емся |
| вы | болта́етесь |
| они | болта́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | болта́лся |
| Giống cái | болта́лась |
| Giống trung | болта́лось |
| Số nhiều | болта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | болта́йся |
| Số nhiều | болта́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | болта́ющийся | болта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | болта́ясь | болтавшись |
Ví dụ
- болтаться без делаđi rông
