бок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bên sườn, hông, mạng sườn, bên
- bên, cạnh bên, phía, cánhсторона
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бок | бока́ |
| Sinh cách | бо́ка | боко́в |
| Tặng cách | бо́ку | бока́м |
| Đối cách | бок | бока́ |
| Công cụ cách | бо́ком | бока́ми |
| Giới cách | бо́ке, боку́ | бока́х |
Ví dụ
- лежать на правом бокуnằm nghiêng bên phải
- у него болит левый бокanh ấy đau mạng sườn trái
- по бокам чего-л.dọc (ở) hai bên cái gì
