божа́щийся
tính từ
Nghĩa
- đang thề thốt, đang thề có trời
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | божа́щийся | божа́щееся | божа́щаяся | божа́щиеся |
| Sinh cách | божа́щегося | божа́щегося | божа́щейся | божа́щихся |
| Tặng cách | божа́щемуся | божа́щемуся | божа́щейся | божа́щимся |
| Đối cách | божа́щегося, божа́щийся | божа́щееся | божа́щуюся | божа́щихся, божа́щиеся |
| Công cụ cách | божа́щимся | божа́щимся | божа́щейся, божа́щеюся | божа́щимися |
| Giới cách | божа́щемся | божа́щемся | божа́щейся | божа́щихся |