бодря́щий
tính từ
Nghĩa
- Làm tăng thêm sức lựchào hứng, sinh khí, sảng khoái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бодря́щий | бодря́щее | бодря́щая | бодря́щие |
| Sinh cách | бодря́щего | бодря́щего | бодря́щей | бодря́щих |
| Tặng cách | бодря́щему | бодря́щему | бодря́щей | бодря́щим |
| Đối cách | бодря́щий, бодря́щего | бодря́щее | бодря́щую | бодря́щие, бодря́щих |
| Công cụ cách | бодря́щим | бодря́щим | бодря́щей, бодря́щею | бодря́щими |
| Giới cách | бодря́щем | бодря́щем | бодря́щей | бодря́щих |
| Dạng ngắn | бодря́щ | бодря́ще | бодря́ща | бодря́щи |
Ví dụ
- бодрящий ветерок[ngọn, cơn] gió mát