бодри́ться бодриться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giữ vững tinh thần, không ngã lòng, không nản chí
  2. đánh bạo, lấy can đảmхрабриться

Chia động từ

Hiện tại
ябодрю́сь
тыбодри́шься
он / она / онободри́тся
мыбодри́мся
выбодри́тесь
онибодря́тся
Quá khứ
Giống đựcбодри́лся
Giống cáiбодри́лась
Giống trungбодри́лось
Số nhiềuбодри́лись
Mệnh lệnh
Số ítбодри́сь
Số nhiềuбодри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбодря́щийсябодри́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбодря́сьбодрившись

Ví dụ

  • как он бодритьсяится...
    dù nó có giữ vững tinh thần (có dũng cảm) thế nào đi nữa...