бодри́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giữ vững tinh thần, không ngã lòng, không nản chí
- đánh bạo, lấy can đảmхрабриться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бодрю́сь |
| ты | бодри́шься |
| он / она / оно | бодри́тся |
| мы | бодри́мся |
| вы | бодри́тесь |
| они | бодря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бодри́лся |
| Giống cái | бодри́лась |
| Giống trung | бодри́лось |
| Số nhiều | бодри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бодри́сь |
| Số nhiều | бодри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бодря́щийся | бодри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бодря́сь | бодрившись |
Ví dụ
- как он бодритьсяится...dù nó có giữ vững tinh thần (có dũng cảm) thế nào đi nữa...