бодри́мый
tính từ
Nghĩa
- đang được tiếp thêm sinh lực, đang được động viên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бодри́мый | бодри́мое | бодри́мая | бодри́мые |
| Sinh cách | бодри́мого | бодри́мого | бодри́мой | бодри́мых |
| Tặng cách | бодри́мому | бодри́мому | бодри́мой | бодри́мым |
| Đối cách | бодри́мого, бодри́мый | бодри́мое | бодри́мую | бодри́мых, бодри́мые |
| Công cụ cách | бодри́мым | бодри́мым | бодри́мой, бодри́мою | бодри́мыми |
| Giới cách | бодри́мом | бодри́мом | бодри́мой | бодри́мых |
| Dạng ngắn | бодрим | бодримо | бодрима | бодримы |