богоху́льствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- báng bổ, phạm thượng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | богоху́льствую |
| ты | богоху́льствуешь |
| он / она / оно | богоху́льствует |
| мы | богоху́льствуем |
| вы | богоху́льствуете |
| они | богоху́льствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | богоху́льствовал |
| Giống cái | богоху́льствовала |
| Giống trung | богоху́льствовало |
| Số nhiều | богоху́льствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | богоху́льствуй |
| Số nhiều | богоху́льствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | богоху́льствующий | богоху́льствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | богоху́льствуя | богохульствовавши |