боготвори́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Sùng bái, sùng kính, sùng mộ, tôn sùng, tôn kính, tôn phục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | боготворю́ |
| ты | боготвори́шь |
| он / она / оно | боготвори́т |
| мы | боготвори́м |
| вы | боготвори́те |
| они | боготворя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | боготвори́л |
| Giống cái | боготвори́ла |
| Giống trung | боготвори́ло |
| Số nhiều | боготвори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | боготвори́ |
| Số nhiều | боготвори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | боготворя́щий | боготвори́вший |
| Bị động | боготвори́мый | боготворённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | боготворя́ | боготворив, боготворивши |