бобо́вый
tính từ
Nghĩa
- Đậu, đỗ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бобо́вый | бобо́вое | бобо́вая | бобо́вые |
| Sinh cách | бобо́вого | бобо́вого | бобо́вой | бобо́вых |
| Tặng cách | бобо́вому | бобо́вому | бобо́вой | бобо́вым |
| Đối cách | бобо́вый, бобо́вого | бобо́вое | бобо́вую | бобо́вые, бобо́вых |
| Công cụ cách | бобо́вым | бобо́вым | бобо́вой, бобо́вою | бобо́выми |
| Giới cách | бобо́вом | бобо́вом | бобо́вой | бобо́вых |
| Dạng ngắn | бобо́в | бобо́во | бобо́ва | бобо́вы |
Ví dụ
- бобовый стручокquả đậu, quả đỗ
- бобове культурыcây họ đậu (đỗ)
- бобовебот. — cây họ đậu (đỗ)