блёклый
tính từ
Nghĩa
- héo, khô héo, vàng úaувядший
- nhạt, nhạt màuтусклый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блёклый | блёклое | блёклая | блёклые |
| Sinh cách | блёклого | блёклого | блёклой | блёклых |
| Tặng cách | блёклому | блёклому | блёклой | блёклым |
| Đối cách | блёклый, блёклого | блёклое | блёклую | блёклые, блёклых |
| Công cụ cách | блёклым | блёклым | блёклой, блёклою | блёклыми |
| Giới cách | блёклом | блёклом | блёклой | блёклых |
| Dạng ngắn | блёкл | блёкло | блёкла | блёклы |