блудли́вый
tính từ
Nghĩa
- Dâm đãng, dâm dật, trụy lạc, trác táng
- ăn vụng, vụng trộmвороватый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блудли́вый | блудли́вое | блудли́вая | блудли́вые |
| Sinh cách | блудли́вого | блудли́вого | блудли́вой | блудли́вых |
| Tặng cách | блудли́вому | блудли́вому | блудли́вой | блудли́вым |
| Đối cách | блудли́вый, блудли́вого | блудли́вое | блудли́вую | блудли́вые, блудли́вых |
| Công cụ cách | блудли́вым | блудли́вым | блудли́вой, блудли́вою | блудли́выми |
| Giới cách | блудли́вом | блудли́вом | блудли́вой | блудли́вых |
| Dạng ngắn | блудли́в | блудли́во | блудли́ва | блудли́вы |