блуди́вший
tính từ
Nghĩa
- đã sống trụy lạc
- đã đi lạc, lạc đường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блуди́вший | блуди́вшее | блуди́вшая | блуди́вшие |
| Sinh cách | блуди́вшего | блуди́вшего | блуди́вшей | блуди́вших |
| Tặng cách | блуди́вшему | блуди́вшему | блуди́вшей | блуди́вшим |
| Đối cách | блуди́вшего, блуди́вший | блуди́вшее | блуди́вшую | блуди́вших, блуди́вшие |
| Công cụ cách | блуди́вшим | блуди́вшим | блуди́вшей, блуди́вшею | блуди́вшими |
| Giới cách | блуди́вшем | блуди́вшем | блуди́вшей | блуди́вших |