блоши́ный блошиный

tính từ

Nghĩa

  1. Bọ chét, bọ chó

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблошиныйблошиноеблошинаяблошиные
Sinh cáchблошиногоблошиногоблошинойблошиных
Tặng cáchблошиномублошиномублошинойблошиным
Đối cáchблошиный, блошиногоблошиноеблошинуюблошиные, блошиных
Công cụ cáchблошинымблошинымблошиной, блошиноюблошиными
Giới cáchблошиномблошиномблошинойблошиных

Ví dụ

  • блошиный укус
    а) — vết bọ chét cắn; б) перен. — điều xúc phạm không đáng kể (nhỏ nhặt)