блатно́й
tính từ
Nghĩa
- thuộc giới trộm cướp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | блатно́й | блатно́е | блатна́я | блатны́е |
| Sinh cách | блатно́го | блатно́го | блатно́й | блатны́х |
| Tặng cách | блатно́му | блатно́му | блатно́й | блатны́м |
| Đối cách | блатно́й | блатно́е | блатну́ю | блатны́е |
| Công cụ cách | блатны́м | блатны́м | блатно́й | блатны́ми |
| Giới cách | блатно́м | блатно́м | блатно́й | блатны́х |