блажь
danh từbất động vật
Nghĩa
- Ý ngông, ý muốn chướng kỳ, ngông cuồngsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бла́жь | бла́жи |
| Sinh cách | бла́жи | бла́жей |
| Tặng cách | бла́жи | бла́жам |
| Đối cách | бла́жь | бла́жи |
| Công cụ cách | бла́жью | бла́жами |
| Giới cách | бла́жи | бла́жах |
Ví dụ
- на него нашла блажьnó nảy ra ý ngông (ý muốn chướng kỳ)