блажи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thay đổi ý kiến liên tục, làm theo ý thích, hành động kỳ quặc, nổi hứng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | блажу́ |
| ты | блажи́шь |
| он / она / оно | блажи́т |
| мы | блажи́м |
| вы | блажи́те |
| они | блажа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | блажи́л |
| Giống cái | блажи́ла |
| Giống trung | блажи́ло |
| Số nhiều | блажи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | блажи́ |
| Số nhiều | блажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | блажа́щий | блажи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | блажа́ | блажив, блаживши |