благотвори́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm điều tốt, làm phúc, bố thí, làm việc thiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | благотворю́ |
| ты | благотвори́шь |
| он / она / оно | благотвори́т |
| мы | благотвори́м |
| вы | благотвори́те |
| они | благотворя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | благотвори́л |
| Giống cái | благотвори́ла |
| Giống trung | благотвори́ло |
| Số nhiều | благотвори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | благотвори́ |
| Số nhiều | благотвори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | благотворя́щий | благотвори́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | благотворя́ | благотворив, благотворивши |