благоду́шествовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- an nhàn, thong thả, vui vẻ hưởng thụ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | благоду́шествую |
| ты | благоду́шествуешь |
| он / она / оно | благоду́шествует |
| мы | благоду́шествуем |
| вы | благоду́шествуете |
| они | благоду́шествуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | благоду́шествовал |
| Giống cái | благоду́шествовала |
| Giống trung | благоду́шествовало |
| Số nhiều | благоду́шествовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | благоду́шествуй |
| Số nhiều | благоду́шествуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | благоду́шествующий | благоду́шествовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | благоду́шествуя | благодушествовавши |