бла́говестить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh chuông nhà thờ, loan tin, phổ biến, đưa tin ra ngoài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бла́говещу |
| ты | бла́говестишь |
| он / она / оно | бла́говестит |
| мы | бла́говестим |
| вы | бла́говестите |
| они | бла́говестят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бла́говестил |
| Giống cái | бла́говестила |
| Giống trung | бла́говестило |
| Số nhiều | бла́говестили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бла́говести |
| Số nhiều | бла́говестите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бла́говестящий | бла́говестивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бла́говестя | благовестив, благовестивши |