би́сер
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- cườmhạt, hột
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | би́сер | — |
| Sinh cách | би́сера | — |
| Tặng cách | би́серу | — |
| Đối cách | би́сер | — |
| Công cụ cách | би́сером | — |
| Giới cách | би́сере | — |
Ví dụ
- вышивать бисеромthêu cườm
- метать бисер перед свиньями= đàn gảy tai trâu