бирю́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người cô độcо человекеđơn độc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бирю́к | бирюки́ |
| Sinh cách | бирюка́ | бирюко́в |
| Tặng cách | бирюку́ | бирюка́м |
| Đối cách | бирюка́ | бирюко́в |
| Công cụ cách | бирюко́м | бирюка́ми |
| Giới cách | бирюке́ | бирюка́х |
Ví dụ
- ссмотреть бирюкомnhìn cau có như nhà khó hết ăn