биоге́нный
tính từ
Nghĩa
- có nguồn gốc sinh học, do sinh vật tạo ra
- thuộc về quá trình sinh học, liên quan đến sinh học phát sinh
- hình thành do sinh vật, có nguồn gốc hữu cơ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | биоге́нный | биоге́нное | биоге́нная | биоге́нные |
| Sinh cách | биоге́нного | биоге́нного | биоге́нной | биоге́нных |
| Tặng cách | биоге́нному | биоге́нному | биоге́нной | биоге́нным |
| Đối cách | биоге́нный, биоге́нного | биоге́нное | биоге́нную | биоге́нные, биоге́нных |
| Công cụ cách | биоге́нным | биоге́нным | биоге́нной, биоге́нною | биоге́нными |
| Giới cách | биоге́нном | биоге́нном | биоге́нной | биоге́нных |
| Dạng ngắn | биоге́нен | биоге́нно | биоге́нна | биоге́нны |