библиографический
tính từ
Nghĩa
- Thư mục học, thư tịch học
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | библиографический | библиографическое | библиографическая | библиографическые |
| Sinh cách | библиографического | библиографического | библиографической | библиографическых |
| Tặng cách | — | — | — | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | библиографическим | библиографическим | библиографической | библиографическими |
| Giới cách | — | — | — | — |
Ví dụ
- библиографический указательbảng tra thư mục, bảng ghi sách báo tham khảo, mục lục thư tịch