биатло́н
danh từbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- đua trượt tuyết và bắn súng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | биатло́н | — |
| Sinh cách | биатло́на | — |
| Tặng cách | биатло́ну | — |
| Đối cách | биатло́н | — |
| Công cụ cách | биатло́ном | — |
| Giới cách | биатло́не | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | биатло́н | — |
| Sinh cách | биатло́на | — |
| Tặng cách | биатло́ну | — |
| Đối cách | биатло́н | — |
| Công cụ cách | биатло́ном | — |
| Giới cách | биатло́не | — |