бесси́лие
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bất lực, không có khả năngбеспомощностьsự
- Không có sức, thiếu sức lực
- kiệt sức, yếu ớt, yếu đuốiслабостsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бесси́лие | — |
| Sinh cách | бесси́лия | — |
| Tặng cách | бесси́лию | — |
| Đối cách | бесси́лие | — |
| Công cụ cách | бесси́лием | — |
| Giới cách | бесси́лии | — |
Ví dụ
- в полном бессилии я опустился на стулhoàn toàn kiệt sức (mệt lử), tôi ngồi xuống ghế