бесси́лие бессилие

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. bất lực, không có khả năngбеспомощностьsự
  2. Không có sức, thiếu sức lực
  3. kiệt sức, yếu ớt, yếu đuốiслабостsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбесси́лие—
Sinh cáchбесси́лия—
Tặng cáchбесси́лию—
Đối cáchбесси́лие—
Công cụ cáchбесси́лием—
Giới cáchбесси́лии—

Ví dụ

  • в полном бессилии я опустился на стул
    hoàn toàn kiệt sức (mệt lử), tôi ngồi xuống ghế