беспу́тничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sống phóng đãng, ăn chơi bời
- sống hoang đàng, ăn chơi trác táng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | беспу́тничаю |
| ты | беспу́тничаешь |
| он / она / оно | беспу́тничает |
| мы | беспу́тничаем |
| вы | беспу́тничаете |
| они | беспу́тничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | беспу́тничал |
| Giống cái | беспу́тничала |
| Giống trung | беспу́тничало |
| Số nhiều | беспу́тничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | беспу́тничай |
| Số nhiều | беспу́тничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | беспу́тничающий | беспу́тничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | беспу́тничая | беспутничав, беспутничавши |