Từ điển

    беспризо́рный беспризорный

    tính từ

    Nghĩa

    1. không ai trông nom, bỏ hoangзаброшенный
    2. không được chăm sóc, không ai săn sócо ребёнке, подростке

    Từ đồng nghĩa

    беспризо́рникTrẻ lưu lạc, trẻ bơ vơ, trẻ cơ nhỡ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)