беспо́лый
tính từ
Nghĩa
- Không phân đực cái, vô tính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспо́лый | беспо́лое | беспо́лая | беспо́лые |
| Sinh cách | беспо́лого | беспо́лого | беспо́лой | беспо́лых |
| Tặng cách | беспо́лому | беспо́лому | беспо́лой | беспо́лым |
| Đối cách | беспо́лый, беспо́лого | беспо́лое | беспо́лую | беспо́лые, беспо́лых |
| Công cụ cách | беспо́лым | беспо́лым | беспо́лой, беспо́лою | беспо́лыми |
| Giới cách | беспо́лом | беспо́лом | беспо́лой | беспо́лых |
| Dạng ngắn | беспо́л | беспо́ло | беспо́ла | беспо́лы |
Ví dụ
- бесполое размножениебиол. — [sự] sinh sản vô tính